Hôm nay tôi dã học tiếng Việt.
Từ vựng tôi dã học.
1. Cột đòng hồ = Clock tower
2. Công viên = Park
3. Nhà thờ = Church
4. Nùi = Mountain
5. Than = Coal
6. Phố = Street
7. Công trình = Public facilities, Building facilities ( seems very difficult to put into English )
little by little, I hope I can increase the vocabularies of Vietnamese.
1. Cột đòng hồ = Clock tower
2. Công viên = Park
3. Nhà thờ = Church
4. Nùi = Mountain
5. Than = Coal
6. Phố = Street
7. Công trình = Public facilities, Building facilities ( seems very difficult to put into English )
little by little, I hope I can increase the vocabularies of Vietnamese.
- 30
- 2
- 3
Journals Statistics
Latest entry
| Hôm nay tôi dã học tiếng Việt. (5) |
| Thách thức đầu tiên ! (5) |
Latest comments
| Apr 02nd SonVeo |
| Mar 31st ariyoshi82 |
| Mar 16th kami |
| Mar 16th 英盛 |
| Mar 10th teddy |
Entries by Month
| 2010 |
|---|
| - March (2) |

Hôm nay tôi đã học tiếng Việt.
Từ vựng tôi đã học.
Cột đồng hồ = Clock tower
Núi = Mountain
Cột đòng hồ = Clock tower->Tháp đồng hồ??tower=tháp:)
Hôm nay tôi đã học tiếng Việt.
Từ vựng tôi đã học.
Cột đồng hồ = Clock tower
Núi = Mountain
日本では大阪べん、岐阜べん、東京べんであるでしょうね。ベトナムではベトナム語も地方により、言い方も違います。
例:Phố = Street.
Phố を言っている人は北部に出身する。
Đường = Phố = Street どれでも同じ意味ですが、
中部・南部に出身する人はĐường を言っています。
(is this correct?)