phong trào

  •  
  • 246
  • 5
  • 3
  • Vietnamese 
Aug 05th 2012 17:25
Tôi không làm phong trào ở Việt.
私はべトナムで運動をしていません。
I didn't do any sports in Vietnam.

Tôi đã làm phong trào ở Nhật Bản.
私は日本では運動をしていました。
I used to do sports in Japan.

Marathon, bóng chày, xe đạp
マラソン、野球、自転車
Marathon, Baseball, bicycle

Tôi của muốn làm phong trào ở Việt.
だから、べトナムでも運動をしようと考えています。
So I want to do sports in Vietnam.

Tiếp theo, Khi tôi đi đến Việt Nam, tôi sẽ mua một chiếc xe đạp.
次、べトナムに行くときに、自転車を購入予定です。
Next time, when I go to Vietnam, I will buy a bicycle.

Nếu tôi đi xe đạp, tôi có thể làm phong trào, và có thể đi nhiều chỗ.
もし、自転車に乗れば、運動することになるし、いろいろな場所にも行くことができます。
If I ride on bicycle, I can do sports, and I can go to many places.

Tôi một chút đáng sợ đi xe đạp o Việt Nam.
べトナムで自転車に乗るのは、少し怖いですけど。
I am worried a bit to ride on bicycle in Vietnam.

Nhưng, tôi để cố gắng.
でも、挑戦してみまーす。
However, Let's try!!